Mỗi mẫu có bảng size riêng, xếp theo mã sản phẩm. Mã in ở cuối tên sản phẩm (ví dụ 02W223). Đơn vị: cm, cân nặng tính bằng kg. Số đo áo được đo phẳng khi áo trải trên mặt bàn: ngang ngực là khoảng cách giữa hai nách, dài áo đo từ đỉnh vai đến gấu áo. Bảng size của từng mẫu cũng có ngay trong phần mô tả trên trang sản phẩm.
02W220 · Áo Polo Co Giãn Cao
Vải 65,4% nylon, 34,6% spandex, 150 g/m². Size: M, L, XL, XXL, XXXL.
| Size |
Dài áo |
Ngang ngực |
Ngang vai |
Dài tay |
Chiều cao |
Cân nặng |
| M |
65 |
47.5 |
41 |
20.2 |
160-165 |
50-57.5 |
| L |
67 |
50 |
43 |
21 |
165-170 |
57.5-65 |
| XL |
69 |
52.5 |
45 |
21.8 |
170-175 |
65-72.5 |
| XXL |
71 |
55 |
47 |
22.6 |
175-180 |
72.5-80 |
| XXXL |
73 |
57.5 |
49 |
23.4 |
180-185 |
80-87.5 |
02W221 · Áo Polo Basic
Size: M, L, XL, XXL, XXXL.
| Size |
Dài áo |
Ngang ngực |
Ngang vai |
Dài tay |
Chiều cao |
Cân nặng |
| M |
66 |
47 |
41 |
18 |
160-165 |
50-60 |
| L |
70 |
50 |
44 |
19 |
165-170 |
60-67.5 |
| XL |
72 |
52 |
46 |
20 |
170-175 |
67.5-72.5 |
| XXL |
74 |
54 |
48 |
21 |
175-180 |
72.5-80 |
| XXXL |
76 |
55 |
50 |
22 |
180-185 |
80-87.5 |
02W222 · Áo Polo Gân Tăm
Vải 81,8% nylon, 18,2% spandex. Size: M, L, XL, XXL, XXXL.
| Size |
Dài áo |
Ngang ngực |
Ngang vai |
Dài tay |
Chiều cao |
Cân nặng |
| M |
66 |
50 |
43 |
20 |
165-170 |
50-60 |
| L |
68 |
52 |
44.2 |
20.5 |
170-175 |
60-67.5 |
| XL |
70 |
54 |
45.4 |
21 |
175-180 |
67.5-75 |
| XXL |
72 |
56 |
46.6 |
21.5 |
180-185 |
75-82.5 |
| XXXL |
74 |
58 |
47.8 |
22 |
185-190 |
82.5-90 |
02W223 · Áo Polo Khóa Kéo
Vải 86% nylon, 14% spandex, 190 g/m². Size: M, L, XL, XXL, XXXL.
| Size |
Dài áo |
Ngang ngực |
Ngang vai |
Dài tay |
Chiều cao |
Cân nặng |
| M |
65 |
47.5 |
41 |
20.2 |
160-165 |
50-57.5 |
| L |
67 |
50 |
43 |
21 |
165-170 |
57.5-65 |
| XL |
69 |
52.5 |
45 |
21.8 |
170-175 |
65-72.5 |
| XXL |
71 |
55 |
47 |
22.6 |
175-180 |
72.5-80 |
| XXXL |
73 |
57.5 |
49 |
23.4 |
180-185 |
80-87.5 |
02W224 · Áo Polo Cúc Bấm
Vải 83% nylon, 17% spandex, 190 g/m². Size: M, L, XL, XXL, XXXL.
| Size |
Dài áo |
Ngang ngực |
Ngang vai |
Dài tay |
Chiều cao |
Cân nặng |
| M |
65 |
47.5 |
41 |
19.2 |
160-165 |
55-62.5 |
| L |
68 |
50 |
43 |
20 |
165-170 |
60-67.5 |
| XL |
70.5 |
52.5 |
45 |
20.8 |
170-175 |
65-72.5 |
| XXL |
73 |
55 |
47 |
21.6 |
175-180 |
70-77.5 |
| XXXL |
75.5 |
57.5 |
49 |
22.4 |
180-185 |
75-82.5 |
02W234 · Áo Polo Zip Cổ Viền Kẻ
Vải 85,9% nylon, 14,1% spandex, 180 g/m². Size: M, L, XL, XXL, XXXL.
| Size |
Dài áo |
Ngang ngực |
Ngang vai |
Dài tay |
Chiều cao |
Cân nặng |
| M |
66 |
50 |
43 |
20 |
165-170 |
50-60 |
| L |
68 |
52 |
44.2 |
20.5 |
170-175 |
60-67.5 |
| XL |
70 |
54 |
45.4 |
21 |
175-180 |
67.5-75 |
| XXL |
72 |
56 |
46.6 |
21.5 |
180-185 |
75-82.5 |
| XXXL |
74 |
58 |
47.8 |
22 |
185-190 |
82.5-90 |
01W226 · Áo Polo Zip Kẻ Sọc
Vải 78,7% nylon, 11,2% polyester, 10,1% spandex, 180 g/m². Size: M, L, XL, XXL.
| Size |
Dài áo |
Ngang ngực |
Ngang vai |
Dài tay |
Chiều cao |
Cân nặng |
| M |
66 |
50 |
43 |
20 |
165-170 |
50-60 |
| L |
68 |
52 |
44.2 |
20.5 |
170-175 |
60-67.5 |
| XL |
70 |
54 |
45.4 |
21 |
175-180 |
67.5-75 |
| XXL |
72 |
56 |
46.6 |
21.5 |
180-185 |
75-82.5 |
01W227 · Áo Polo Color-Block Viền Kẻ
Vải 85,9% nylon, 14,1% spandex. Size: M, L, XL, XXL.
| Size |
Dài áo |
Ngang ngực |
Ngang vai |
Dài tay |
Chiều cao |
Cân nặng |
| M |
66 |
50 |
43 |
20 |
165-170 |
50-60 |
| L |
68 |
52 |
44.2 |
20.5 |
170-175 |
60-67.5 |
| XL |
70 |
54 |
45.4 |
21 |
175-180 |
67.5-75 |
| XXL |
72 |
56 |
46.6 |
21.5 |
180-185 |
75-82.5 |
01W228 · Áo Polo Zip Viền Tương Phản
Vải 90,3% nylon, 9,7% spandex. Size: M, L, XL, XXL.
| Size |
Dài áo |
Ngang ngực |
Ngang vai |
Dài tay |
Chiều cao |
Cân nặng |
| M |
66 |
50 |
43 |
20 |
165-170 |
50-60 |
| L |
68 |
52 |
44.2 |
20.5 |
170-175 |
60-67.5 |
| XL |
70 |
54 |
45.4 |
21 |
175-180 |
67.5-75 |
| XXL |
72 |
56 |
46.6 |
21.5 |
180-185 |
75-82.5 |
01W229 · Áo Polo Cổ V Phối Viền
Vải 89,9% nylon, 10,1% spandex. Size: M, L, XL, XXL.
| Size |
Dài áo |
Ngang ngực |
Ngang vai |
Dài tay |
Chiều cao |
Cân nặng |
| M |
66 |
50 |
43 |
20 |
165-170 |
50-60 |
| L |
68 |
52 |
44.2 |
20.5 |
170-175 |
60-67.5 |
| XL |
70 |
54 |
45.4 |
21 |
175-180 |
67.5-75 |
| XXL |
72 |
56 |
46.6 |
21.5 |
180-185 |
75-82.5 |
01W225 · Quần Short Thể Thao Xẻ Gấu
Cạp chun co giãn, form regular, unisex. Số đo vòng eo là số đo cơ thể, đo quanh eo ở vị trí bạn thường mặc quần.
| Size |
Vòng eo |
Chiều cao |
Cân nặng |
| S |
66-72 |
155-165 |
45-55 |
| M |
72-78 |
165-170 |
55-63 |
| L |
78-84 |
170-175 |
63-70 |
| XL |
84-90 |
175-182 |
70-80 |
Các mẫu chưa có bảng size
02W218 Áo Polo Classic, 02W219 Áo Polo Viền Cổ, 02W230 Áo Polo Trơn, 02W231 Áo Polo Phối Viền Ngực, 02W232 Áo Polo Nẹp Ẩn, 02W233 Áo Polo Zip Trơn: nhắn Zalo 0908 096 905 kèm chiều cao, cân nặng để được tư vấn size.
Chọn size thế nào
- Tìm đúng mã sản phẩm bạn đang xem rồi đối chiếu chiều cao và cân nặng với bảng của mã đó.
- Nếu chiều cao và cân nặng rơi vào hai size khác nhau, lấy một chiếc áo polo bạn đang mặc vừa, trải phẳng, đo ngang ngực và dài áo rồi so với bảng.
- Với quần short, ưu tiên chọn theo vòng eo. Nếu vòng eo nằm giữa hai size, chọn size lớn hơn vì cạp chun vẫn ôm vừa.
- Muốn mặc rộng thoải mái khi chơi thể thao, lên thêm một size.
- Do đo thủ công, số đo thực tế có thể chênh 2-3 cm.
Cần tư vấn size, nhắn Zalo 0908 096 905 kèm chiều cao, cân nặng và mẫu áo bạn chọn. WLAM hỗ trợ đổi size 1 lần trong 7 ngày kể từ khi nhận hàng, khách chịu phí vận chuyển hai chiều.