02W234 · Áo Polo Zip Cổ Viền Kẻ
Vải 85,9% nylon, 14,1% spandex, 180 g/m². Size: M, L, XL, XXL, XXXL.
Tìm size của bạn
Gợi ý chỉ mang tính tham khảo, dựa trên chiều cao, cân nặng và bảng size của mẫu này. Vóc dáng và thói quen mặc của mỗi người khác nhau nên size phù hợp có thể chênh lệch. Còn phân vân, nhắn Zalo 0908 096 905 để WLAM tư vấn trước khi đặt.
-
A
Dài áo
Từ đỉnh vai, sát chân cổ áo, thẳng xuống gấu áo.
-
B
Ngang ngực
Trải áo phẳng, đo thẳng từ nách bên này sang nách bên kia. Nhân 2 ra vòng ngực áo.
-
C
Ngang vai
Từ đường may vai trái sang đường may vai phải.
-
D
Dài tay
Từ đường may vai đến mép gấu tay áo.
| Size |
Dài áo |
Ngang ngực |
Ngang vai |
Dài tay |
Chiều cao |
Cân nặng |
| M |
66 |
50 |
43 |
20 |
165-170 |
50-63 |
| L |
68 |
52 |
44.2 |
20.5 |
170-175 |
63-70 |
| XL |
70 |
54 |
45.4 |
21 |
175-180 |
70-76 |
| XXL |
72 |
56 |
46.6 |
21.5 |
180-185 |
77-83 |
| XXXL |
74 |
58 |
47.8 |
22 |
185-190 |
83-90 |
Đơn vị: cm, cân nặng tính bằng kg. Áo đo khi trải phẳng trên mặt bàn, theo các điểm A–D ở hình trên. Bấm vào một size để xem số đo trên hình.
Đơn vị: inch (in), cân nặng tính bằng pound (lb), chiều cao theo feet và inch. Quy đổi từ số đo gốc bằng cm và kg (1 in = 2,54 cm; 1 lb = 0,454 kg), làm tròn tới ¼ in và 1 lb.
Chọn size thế nào
- Nếu chiều cao và cân nặng rơi vào hai size khác nhau, lấy một chiếc áo polo bạn đang mặc vừa, trải phẳng, đo ngang ngực và dài áo rồi so với bảng.
- Muốn mặc rộng thoải mái khi chơi thể thao, lên thêm một size.
- Do đo thủ công, số đo thực tế có thể chênh 2-3 cm.
Cần tư vấn size, nhắn Zalo 0908 096 905 kèm chiều cao, cân nặng và mẫu áo bạn chọn. WLAM hỗ trợ đổi size 1 lần trong 7 ngày kể từ khi nhận hàng, khách chịu phí vận chuyển hai chiều.
Xem bảng size tất cả các mẫu